Marjoram (Spanish)
Tinh dầu kinh giới Tây Ban Nha
Thymus mastichina L. ssp. mastichina
Có bằng chứng Chống chỉ định trẻ em
Xem chi tiết đầy đủ CẢNH BÁO Y TẾ QUAN TRỌNG
Thông tin trên trang này CHỈ mang tính tham khảo giáo dục. KHÔNG thay thế tư vấn y tế chuyên nghiệp. Luôn tham khảo bác sĩ trước khi sử dụng tinh dầu, đặc biệt với phụ nữ mang thai, trẻ em, và người có bệnh nền.
Bảng pha loãng theo đối tượng
| Đối tượng | Pha loãng tối đa |
|---|---|
| Người lớn | 5%~10 giọt / 10ml dầu nền |
| Thai kỳ (3 tháng đầu) | 2.5%~5 giọt / 10ml dầu nền |
| Thai kỳ (3 tháng giữa+) | 2.5%~5 giọt / 10ml dầu nền |
| Trẻ dưới 2 tuổi | 0.5%~1 giọt / 10ml dầu nền |
| Trẻ 2–6 tuổi | 1%~2 giọt / 10ml dầu nền |
| Trẻ 6–12 tuổi | 2%~4 giọt / 10ml dầu nền |
| Da nhạy cảm | 2.5%~5 giọt / 10ml dầu nền |
| Người cao tuổi | 2.5%~5 giọt / 10ml dầu nền |
Nguy cơ
- Cineole CNS breathing problems young children TY EXPLICIT VERBATIM
- Do not apply to or near face of infants or children TY EXPLICIT VERBATIM CONTRAINDICATION
- Melis et al 1989 serious poisoning young children accidentally instilled into nose class rail
- Opdyke 1976 p467 undiluted mildly irritating rabbits NOT irritating mice pigs clean clinical 6pct 25 volunteers neither irritating nor sensitizing NON PHOTOTOXIC
- Acute oral LD50 rats 5 g per kg acute dermal LD50 rabbits 5 g per kg OPDYKE 1976 p467
- Low reproductive toxicity cineole AND camphor AND alpha pinene class rail NOT hazardous in pregnancy TY EXPLICIT
- No known carcinogens TY EXPLICIT
- Antioxidant activity clean rail miguel 2003b
- Iberian wild distilled commercial origin composition variation expected TY EXPLICIT
- Cross genus disambiguation NOT origanum majorana NOT origanum dubium thymus mastichina uniquely lamiaceae thymus genus cineole CT 45 1 to 58 6 pct
Hạn sử dụng
24 tháng kể từ ngày mở nắp
Lời khuyên sử dụng
Tinh dầu kinh giới Tây Ban Nha tương đối an toàn khi sử dụng đúng cách. Pha loãng tối đa 5% cho người lớn (~10 giọt / 10ml dầu nền). Không dùng cho trẻ dưới 2 tuổi.